Hình nền cho national insurance
BeDict Logo

national insurance

/ˈnæʃənəl ɪnˈʃʊərəns/ /ˈnæʃnəl ɪnˈʃʊərəns/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Ba mẹ tôi đóng bảo hiểm xã hội hàng tháng để góp phần vào quỹ hưu trí quốc gia.